Bảng quảng cáo

Dự án thủy điện Sông Bung 4A

Chủ nhật, 04 Tháng 12 2011 00:00 Phòng Kinh tế - Kế hoạch
In PDF.

Sông Bung là một nhánh của sông Vu Gia, nằm trong tỉnh Quảng Nam thuộc miền Trung Việt Nam. Diện tích lưu vực tính đến tuyến đập Sông Bung 4A là 2276 km2, chiều dài dòng sông chính tính đến tuyến công trình khoảng 116 km. Vị trí của tuyến công trình nằm trên địa bàn xã Mà Cooih huyện Đông Giang và thị trấn Thạnh Mỹ huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam, cách thành phố Đà Nẵng theo đường quốc lộ 14 khoảng 101km về hướng Tây Nam. Tọa độ địa lý khu vực công trình khoảng 15˚44’7’’ vĩ Bắc, 107˚40’8’’ kinh Đông, cách nhà máy thủy điện A Vương khoảng 1 km về phía thượng lưu sông Bung.

20111202_GTSB4A1

Thủy điện Sông Bung 4A là công trình thủy điện loại sau đập, cột nước chủ yếu được tạo bởi đập dâng. Toàn bộ công trình nằm trên sông Bung, thuộc hệ thống thủy điện bậc thang sông Vu Gia – Thu Bồn.

Theo quy hoạch bổ sung, Công trình thủy điện sông Bung 4A có tổng mức đầu tư khoảng 1200 tỉ đồng, phát điện vào năm 2012. Công trình có nhiệm vụ phát điện với công suất lắp máy 49MW, điện năng trung bình năm khoảng 199,1 triệu kWh . Các nhiệm vụ khác: cấp nước sinh hoạt, nông nghiệp và cải thiện mặn hạ du; giao thông thủy; cấp nước thượng lưu không có trong nhiệm vụ công trình và không đưa hàm mục tiêu khi tính thủy năng. Theo quy hoạch điện bậc thang, dự án thủy điện Sông Bung 4A không đưa mục tiêu phòng chống lũ vào tính toán quy mô công trình.

 A .CÁC THÔNG SỐ CHÍNH : 

TT

CÁC THÔNG SỐ

ĐƠN VỊ

GIÁ TRỊ

GHI CHÚ

CẤP CÔNG TRÌNH

Cấp III

 

I

Đặc trưng lưu vực

1

Diện tích lưu vực tới tuyến chọn

km2

2 276

2

Lượng mưa bình quân năm

mm

2 600

3

Dòng chảy

-          Lũ tần suất P= 0,1%

m3/s

15 064

-          Lũ tần suất P= 0,2%

m3/s

13 760

-          Lũ tần suất P= 1%

m3/s

9 380

-          Lũ tần suất P = 10%

m3/s

5 256

-          Lưu lượng bình quân năm, Qo

m3/s

91,32

II

Hồ chứa

1

Mực nước dâng bình thường-MNDBT

m

97,30

2

Mực nước chết – MNC

m

94,00

3

Dung tích hồ

- Dung tích hồ tại MNDBT – Wbt

106m3

8,71

- Dung tích hữu ích – Whi

106m3

0,58

- Dung tích hồ tại MNC – Wc

106m3

8,13

4

Diện tích mặt hồ F tại MNDBT

km2

0,66

III

Các đặc trưng công trình

1

Tuyến áp lực

a

Đập chính

- Loại: đập bê tông trọng lực

- Cao trình đỉnh tường

m

101,5

- Cao trình đỉnh đập

m

101

- Chiều rộng đỉnh đập

m

8

- Chiều dài đập theo đỉnh (gồm cả tràn, cửa lấy nước)

m

295,5

- Chiều cao đập lớn nhất

m

41

b

Tràn xả lũ (có cửa)

-          Loại ngưỡng:

Ô phi xê rốp

-          Vị trí

Lòng sông

-          Cao trình ngưỡng tràn

m

79

-          Tổng chiều rộng khoang tràn

m

75

-          Số cửa van và khoang tràn

cửa

5

-          Kích thước cửa van

m

15 x 17

Van cung

-          Hình thức tiêu năng

Tiêu năng đáy

c

Tràn tự do

-          Loại ngưỡng:

Thực dụng

-          Vị trí

Bờ phải

-          Cao trình ngưỡng tràn

m

95

-          Tổng chiều rộng tràn

m

45

-          Số khoang tràn

khoang

3

-          Hình thức tiêu năng

Tiêu năng đáy

d

Cống dẫn dòng

-          Kích thước nxBxH

m

3x5x7

-          Chiều dài

m

28

-          Cao trình ngưỡng cống

m

64

2

Tuyến năng lượng

 

 

 

a

Cửa lấy nước

-          Vị trí

Bờ trái

-          Kích thước cửa vào nxBxH

m

2x8x10

-          Cao trình ngưỡng

m

79

-          Số khoang

Khoang

2

-          Lưu lượng lớn nhất

m3/s

165,79

b

Đường ống áp lực

-          Loại

Có áp

-          Đường kính trong

m

4,3

-          Chiều dài nxL

m

2x55,8

c

Nhà máy thủy điện

-          Loại

Hở

-          Số tổ máy

Tổ

2

-          Mực nước lớn nhất (P=0,2%)

m

86,96

-          Cao trình sàn lắp máy

m

87,2

-          Kích thước nhà máy (LxBxH)

m

35x55x58

-          Công suất đơn vị tổ máy

MW

24,5

-          Cần trục di chuyển

T

100/20

d

Tuốc bin

-          Loại

Kaplan

e

Máy phát điện

-          Loại

Kiểu dù

-          Công suất

MVA

26,47

f

Trạm phân phối điện

-          Loại

Ngoài trời

-    Cấp điện áp

kV

220

-          Kích thước (LxB)

m

52x104

-          Ngăn đấu nối 220 Kv

ngăn

02

IV

Công suất và điện lượng

1

Lưu lượng đảm bảo – Qđb

m3/s

45,5

P=85%

2

Lưu lượng max qua nhà máy – Qmax

m3/s

165,79

3

Cột nước lớn nhất – Hmax

m

34,03

4

Cột nước nhỏ nhất – Hmin

m

29,55

5

Cột nước bình quân – Htb

m

32

6

Công suất lắp máy – Nlm

MW

49

7

Công suất đảm bảo – Nđb

MW

12,7

8

Số giờ sử dụng công suất lắp máy

h

4049

9

Điện lượng trung bình năm-Etb

106kWh

199,1

 

B. KHỐI LƯỢNG CHÍNH

Tổng đào đất, đá  : 1307,561.103m3.

Trong đó:  + Tổng đào đất : 858,860. 103m3.

 + Tổng đào đá :  448,701. 103m3.

-  Tổng đắp đất, đá: 274,220. 103m3

         Trong đó: + Tổng đắp đất : 191,49. 103m3.

  + Tổng đắp đá :  82,73. 103m3.

- Tổng bê tông các loại     : 210,371. 103m3

-  Khoan phụt                    : 13,94. 103m3

- Lắp đặt thiết bị               : 2257T

C. TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

- Khoảng 1200 tỷ đồng.

D. TIẾN ĐỘ THI CÔNG DỰ KIẾN ĐÃ ĐƯỢC TƯ VẤN THIẾT KẾ LẬP VỚI CÁC MỐC CHÍNH NHƯ SAU:

- Khởi công công trình     : 29/08/2009

20111202_GTSB4A2

- Ngăn sông đợt 1             : 10/7/2010

20111202_GTSB4A3

- Tích nước hồ chứa          : Tháng 7/2012

- Phát điện tổ máy số 1     : Tháng 9/2012

- Phát điện tổ máy số 2     : Tháng 12/2012

- Hoàn thiện công trình     :  Năm 2013