Bảng quảng cáo

Dự án thủy điện Sông Bung 3A

Chủ nhật, 04 Tháng 12 2011 15:06 Phòng Kinh tế - Kế hoạch
In PDF.

Công trình thủy điện Sông Bung 3A dự kiến xây dựng thuộc địa bàn xã Zuôih và Chà Vàl, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam có vị trí nhà máy cách nhà máy Sông Bung 2 khoảng 300 ÷ 350m về thượng lưu, đập ngăn sông cách nhà máy khoảng 3km về phía thượng lưu. Vị trí công trình cách thành phố Đà Nẵng 100km về phía Tây Nam, cách thành phố Tam Kỳ khoảng 160km về phía Tây Bắc.

Dự án thủy điện Sông Bung 3A là bậc thang thủy điện thứ 4 trên thượng nguồn sông Bung (kể từ thượng lưu). Lưu vực công trình bao gồm các phần như sau:

- Phần lưu vực sinh thủy để phát điện: có diện tích lưu vực Flv=354 km2 , nằm giữa đập đầu mối TĐ Sông Bung 2 và tuyến đập TĐ Sông Bung 3A.

- Phần lưu vực sinh dòng chảy lũ: có diện tích lưu vực 688 km2 , là lưu vực của Sông Bung tính đến tuyến đập dâng TĐ Sông Bung 3A.

Lưu vực thủy điện Sông Bung 3A tính đến tuyến công trình đập dâng đang thiết kế nằm trong khu vực có tọa độ:

- Phần sinh thủy cho phát điện:      15˚29’16” -  15˚44’14”   vĩ độ Bắc ; 107˚16’10” - 107˚31’10”  kinh độ Đông.       

- Phần sinh dòng chảy lũ:               15˚29’16” -  15˚53’34”   vĩ độ Bắc ; 107˚12’56” - 107˚31’10”  kinh độ Đông.

Thủy điện Sông Bung 3A là công trình thủy điện dạng đường dẫn gồm: hồ điều tiết ngày- đập dâng→ cửa nhận nước→ đường hầm dẫn nước→ giếng điều áp→ đường ống áp lực→ nhà máy→ kênh xả và các hạng mục công trình phụ khác.

20111201_SB3A

Theo quy hoạch bổ sung, Công trình Sông Bung 3A có tổng mức đầu tư khoảng 547 tỉ đồng. Công trình có nhiệm vụ phát điện với công suất lắp máy Nlm =20 MW, công suất bảo đảm Nbđ = 4,25 MW và điện lượng bình quân  năm E0 = 73,38 triệu kWh.


Thông số chính công trình thủy điện Sông Bung 3A

TT

CÁC THÔNG SỐ

ĐƠN VỊ

GIÁ TRỊ

GHI CHÚ

CẤP CÔNG TRÌNH

Cấp III

 

I

Đặc trưng lưu vực

1

Diện tích lưu vực tới tuyến chọn

km2

688

2

Diện tích lưu vực hưởng nước phát điện

km2

354

3

Lượng mưa trung bình năm Xo

mm

2700

4

Lưu lượng trung bình dòng chảy Qo

m3/s

21,51

5

Mô duyn dòng chảy Mo

l/s-km2

60,76

6

Tổng lượng dòng chảy năm Wo

106 m3

678,30

7

Dòng chảy

-          Lũ tần suất ứng với P = 0,2%

m3/s

6279

-          Lũ tần suất ứng với P= 1%

m3/s

4844

II

Hồ chứa

1

Mực nước dâng bình thường-MNDBT

m

295,0

2

Mực nước chết – MNC

m

292,0

3

Dung tích hồ

- Dung tích hồ tại MNDBT – Wbt

106m3

2,68

- Dung tích hữu ích – Whi

106m3

0,62

- Dung tích hồ tại MNC – Wc

106m3

2,06

4

Diện tích mặt hồ F tại MNDBT

ha

30

III

Các đặc trưng công trình

1

Tuyến áp lực

a

Đập chính

- Loại: đập bê tông trọng lực

- Cao trình đỉnh đập

m

302

- Chiều rộng đỉnh đập

m

6

- Chiều dài đập theo đỉnh dâng

m

96

- Chiều cao đập lớn nhất

m

45

b

Đập tràn xả lũ

Đập tràn kiểu Ofixerop, có cửa van cung điều tiết: 3 cửa cung (bxh) = (12x14)m

-          Cao trình ngưỡng tràn

m

281,00

-          Tổng chiều rộng tràn

m

36

-          Số khoang tràn

m

03

-          Lưu lượng thiết kế qua tràn (P = 1,0%)

m3/s

4844

-          Lưu lượng xã lũ kiểm tra (P=0,2%)

m3/s

6279

-          MN lũ thiết kế P=1,0%

m

298,95

-          MN lũ kiểm tra P=0,2%

m

301,67

-          Hình thức tiêu năng

Tiêu năng đáy

2

Tuyến năng lượng

 

 

 

a

Cửa lấy nước: kiểu hở

-          Chiều cao cửa lấy nước

m

16,00

-          Cao trình đỉnh

m

302,00

-          Cao trình ngưỡng

m

286,00

-          Chiều rộng khoang cửa lấy nước

m

3,5

-          Lưu lượng lớn nhất qua cửa lấy nước

m3/s

40,11

b

Đường hầm dẫn nước:

Bê tông CT

-          Đường kính trong

m

3,5

-          Chiều dài đường hầm

m

2870

-          Lưu lượng thiết kế

m3/s

40,11

-          Độ dốc

%

1

c

Tháp điều áp:

-          Mực nước max

m

307,80

-          Mực nước min

m

262,00

-          Đường kính ngăn trên

m

14

-          Đường kính ngăn dưới

m

5,5

-          Chiều cao

m

49

-          Loại kiểu tháp: lăng trụ có màng cản, 02 ngăn

d

Đường ống áp lực bằng thép bọc BTCT

-          Đường kính trong

m

3,0

-          Chiều dày thành ống thép

m

12

-          Chiều dày bọc bê tông

m

0,5

-          Chiều dài đường ống

m

125

c

Nhà máy thủy điện

-          Lưu lượng đảm bảo Qđb

m3/s

7,57

-          Lưu lượng max qua nhà máy Qmax

m3/s

40,11

-          Cột nước lớn nhất Hmax

m

67,99

-          Cột nước nhỏ nhất Hmin

m

54,04

-          Cột nước bình quân Htb

m

65,90

-          Cột nước tính toán Htt

m

64,91

-          Công suất đảm bảo

MW

4,25

-          Công suất đơn vị 1 tổ máy

MW

10

-          Số tổ máy

02

-          Điện lượng trung bình năm

106kWh

73,38

-          Số giờ sử dụng Nlm

giờ

3669

-          Loại Tua bin

Francis – trục đứng

-          Kích thước nhà máy (LxBxH)

m

36x20x40