Bảng quảng cáo

Dự án thủy điện Đăk Pring 2

Chủ nhật, 04 Tháng 12 2011 15:15 Phòng Kinh tế - Kế hoạch
In PDF.

Sông ĐakPring là một phụ lưu cấp I nằm bên phải của sông Bung và là nhánh cấp II của sông Vu Gia. Sông Đakpring bắt nguồn ở độ cao trên 1000m với vị trí địa lý 107˚35’15” kinh Đông và 15˚24’50” vĩ độ Bắc, chảy theo hướng Nam – Bắc và nhập vào bên phải của sông Bung ở vị trí 107˚35’05” kinh Đông và 15˚42’30” vĩ độ Bắc. Diện tích lưu vực sông tính đến tuyến đập thủy điện Đăk Pring 2 là 350km2, chiều dài dòng chảy dông chính khoảng 45km, độ cao bình quân lưu vực 826m, độ dốc bình quân đạt tới 32,2%, chiều rộng bình quân lưu vực 10,1km, mật độ lưới sông 0,23km/km2.

Thủy điện Đăk Pring 2 dự định xây dựng trên sông ĐakPring, vị trí tuyến công trình nằm tại khu vực địa giới xã Chà Vàl huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam, cách thị trấn Thạnh Mỹ huyện Nam Giang 40km về phía tây , cách thành phố Tam Kỳ 160 km về phía tây Bắc. Tọa độ tuyến đập thiết kế là: 107˚33’5” kinh Đông và 15˚39’50” vĩ độ Bắc.

20111201_DakPring

Thủy điện Đăk Pring 2 là công trình thủy điện loại sau đập, cột nước chủ yếu được tạo bởi đập dâng. Toàn bộ công trình nằm trên sông ĐakPring, thuộc hệ thống thủy điện bậc thang sông Vu Gia – Thu Bồn. Công trình có nhiệm vụ phát điện với công suất lắp máy Nlm =5,4 MW, công suất bảo đảm Nbđ = 1,08MW và điện lượng bình quân  năm E0 = 22,72 triệu kWh . 

Thông số chính công trình thủy điện Đăk Pring 2

TT

CÁC THÔNG SỐ

ĐƠN VỊ

GIÁ TRỊ

GHI CHÚ

CẤP CÔNG TRÌNH

Cấp III

 

I

Đặc trưng lưu vực

1

Diện tích lưu vực tới tuyến chọn

km2

350

2

Dòng chảy

-          Lũ tần suất P= 0,2%

m3/s

4703

-          Lũ tần suất P= 1%

m3/s

4119

-          Lũ tần suất P= 5%

m3/s

2866

-          Lũ tần suất P = 10%

m3/s

2373

-          Lưu lượng bình quân năm, Qo

m3/s

20,72

II

Hồ chứa

1

Mực nước dâng bình thường-MNDBT

m

250,0

2

Mực nước chết – MNC

m

249,5

3

Mực nước gia cường khi lũ P = 0,2 %

m

263

4

Dung tích hồ

- Dung tích hồ tại MNDBT – Wbt

106m3

2,16

- Dung tích hữu ích – Whi

106m3

0,10

- Dung tích hồ tại MNC – Wc

106m3

2,06

5

Diện tích mặt hồ F tại MNDBT

km2

0,220

III

Các đặc trưng công trình

1

Tuyến áp lực

a

Đập chính

- Loại: đập bê tông trọng lực

- Cao trình đỉnh đập

m

260

- Chiều rộng đỉnh đập

m

3

- Chiều dài đập theo đỉnh dâng

m

170

- Chiều cao đập lớn nhất

m

30

b

Đập tràn xả lũ

-          Loại ngưỡng:

Crigio - Ofixerop

-          Cao trình ngưỡng tràn

m

250

-          Chiều dài tràn

m

90

-          Cao trình mũi phun

m

235

2

Tuyến năng lượng

 

 

 

a

Cửa lấy nước

-          Cao trình đỉnh

m

260

-          Cao trình ngưỡng

m

242,5

-          Số cửa

2

-          Kích thước cửa vào BxH

m

3x3

b

Đường ống áp lực

-          Loại

Có áp, bọc BT

-          Đường kính trong

m

3

-          Chiều dài đường ống

m

45

c

Nhà máy thủy điện

-          Mực nước khi chạy 2 tổ máy định mức

m

225

-          Cột nước thiết kế

m

23,89

-          Lưu lượng thiết kế

m3/s

26,37

-          Công suất đảm bảo

MW

1,08

-          Công suất lắp máy

MW

5,4

-          Điện lượng trung bình năm

106kWh

22,72

-          Số giờ sử dụng Nlm

giờ

4208

-          Loại Tua bin

Francis

-          Số tổ máy

2

-          Kích thước nhà máy (LxBxH)

m

30x25x30